Bí Quyết Để Nói Tốt Tiếng Đức
19 Tháng Mười, 2020
Cấu Trúc Câu Điều Kiện Trong Tiếng Đức
21 Tháng Mười, 2020

Học Ngữ Pháp Tiếng Đức Trình Độ B1

Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức B1

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

 

Trình độ tiếng Đức B1 là một mốc rất quan trọng đối với những người học tiếng Đức. Để vượt qua được kì thi B1, các bạn cần phải đạt cả 4 kĩ năng cũng như sử dụng thành thạo ngữ pháp. Trong bài viết này, Hallo sẽ tổng hợp các điểm ngữ pháp quan trọng của trình độ B1 cho bạn.

1. Danh từ

Ở trình độ B1, có các cấu trúc ngữ pháp với danh từ sau đây:

Adjektive als Nomen – Tính từ được sử dụng như danh từ.

Ví dụ: hübsch – der Hübsche – ein Hübscher

N-Deklination – chia đuôi danh từ

Ví dụ: der Kollege – die Kollegen

Genitiv – thêm -s hoặc -es vào sau danh từ ở Genitiv

Ví dụ: ein Jahr – eines Jahres

Artikel und Pronomen – Đại từ và quán từ

Relativpronomen und Relativsatz im Dativ – đại từ quan hệ và câu quan hệ trong Dativ

Ví dụ: Das ist der Mann, dem ich geholfen habe.

Ausdrücke mit es – các mẫu câu với es

Es trong câu cố định: es gibt, es ist schwierig, …

Ngày tháng năm: es ist Sommer, Abend…

Thời tiết: es regnet, es ist sonnig…

Trạng thái: wie geht es dir. Mir geht es gut.

Động từ

Präteritum – thì quá khứ

Có 3 loại động từ khi chia ở thì quá khứ

Loại 1: động từ có quy tắc (them -te): führen – führte – führtest…

Loại 2: động từ bất quy tắc (thay đổi nguyên âm): geben – gab – gabst…

Loại 3: động từ hỗn hợp (thay đổi nguyên âm + -te): bringen – brachte – brachtest…

Zukunft – tương lai

Sự việc chắc chắn xảy ra: sử dụng Präsen

Dự đoán, tiên đoán: sử dụng Futur 1

Futur 1 – thì tương lai 1

Werden + Infinitiv

Ví dụ: ich werde morgen zu Hause sein.

Ước muốn không thực tế – Konjunktiv II ở quá khứ

Hätte/wäre + Partizip Perfekt

Ví dụ: wäre ich rechtzeitig losgegangen

Plusquamperfekt – quá khứ hoàn thành

Ví dụ: er hatte mir das Buch gegeben.

Nicht/nur brauchen + Infinitiv mit Zu

Ví dụ: ich brauche nur das Buch zu kaufen. – tôi chỉ cần mua quyển sách đó.

Passiv – bị động

Passiv Präsent mit Modalverben: Modalverb + Partizip Perfekt + werden.

Ví dụ: es muss vorher fleißig geübt werden

Passiv Perfekt: sein + Partizip Perfekt + worden

Ví dụ: mein Fahrred ist geklaut worden.

Passiv Präteritum: wurde + Partizip Perfekt

Ví dụ: Der Weg wurde blockiert.

Präpositionen – giới từ

Trotz + genitiv

Wegen + genitiv

Um … herum + Akkusativ

An … entlang + dativ

Innerhalb/außerhalb + genitive

Konjunktionen – liên từ

Obwohl, trotzdem, da, falls, bevor, während, nachdem, deshalb, deswegen, darum, aus diesem Grund, daher, indem, sodas, ohne dass, ohne ..zu, statt .. zu, statt dass, damit, als ob

sowohl .. als auch, nicht nur … ,sondern auch, entweder .. oder, weder .. noch, zwar … aber,

je… , umso/desto

Adjektive – tính từ

Komparativ und Superlativ – so sánh hơn và so sánh nhất – gut/besser/best

Partizip Präsen als  Adjektive: Infinitiv + d…

Ví dụ: studieren – der studierende Mann

Partizip Perfekta ls Adjektiv: Partizip Perfekt + Endung

Ví dụ: auswahlen – die ausgewählten Lieder

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Đức B1

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *