Xem Ngay 🇩🇪Học tiếng Đức 👋Làm thế nào đề chào tạm biệt đúng trong tiếng Đức?
27 Tháng Hai, 2020
Xem Ngay Học trước khi ngủ – Tiếng Đức (người bản ngữ) – Có nhạc
29 Tháng Hai, 2020

So Sánh Trong Tiếng Đức Như Thế Nào

So Sánh Trong Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

Ngữ pháp là yếu tố vô cùng quan trọng khi bạn học tiếng Đức, vì vậy, việc nắm vững kiến thức ngữ pháp cơ bản là điều vô cùng cần thiết. Sau đây là cách sử dụng cấu trúc so sánh bằng tiếng Đức, giúp bạn nắm vững cách sử dụng khi bạn muốn so sánh vật này với vật nào đó

 

  1. So sánh bằng:   

 

So + tính từ + wie

z.B 1: Meine Katze ist so klein wie deine Katze

So + tính từ + danh từ + wie

z.B 2: Ich habe so viel Geld wie du

z.B 3: Man respektiert die Person wie dich

z.B 4: Man vertraut Leuten wie mir

 

  • Lưu ý:Từ wie có thể đi với Nominativ, Akkusativ hoặc Dativ, phụ thuộc vào ngữ cảnh của câu
  • Ở ví dụ 1, từ được so sánh ở dạng Nominativ (Ich) –> wie sẽ đi với Nominativ
  • Ở ví dụ 3, tân ngữ được so sánh ở dạng Akkusativ (die Person)–> wie sẽ đi với Akkusativ
  • Ở ví dụ 4, tân ngữ được so sánh ở dạng Dativ (Leuten) –> wie sẽ đi với Dativ
  • So sánh hơn:

 

Tính từ + er + als              

z.B: Ich bin kleiner als du

Cũng tương tự như wie, đằng sau als là Nominativ, Akkusativ hoặc Dativ là tùy thuộc vào chủ thể được so sánh

 

  • Các dạng so sánh hơn của các tính từ đặc biệt   

 

                                                              gut –> besser

hoch –> höher

nah –> näher

viel –> mehr

gern–> lieber

teuer –> teurer

dunkel –> dunkler

 

 

  1. So sánh nhất

 

am + tính từ + sten

z.B: Ich bin am kleinsten

 

  • Chú ý:những tính từ tận cùng bằng d, t, s, ß, x, z ta phải thêm –esten

z.B: leicht –> am leichtesten, heiß –> am heißesten

– Các tính từ một âm tiết sẽ bị biến đổi thành nguyên âm –> Ta phải thêm Umlaut cho cả so sánh hơn và so sánh nhất

 

 

alt –> älter –> am ältesten

arm –> ärmer –> am ärmsten

jung –> jünger –> am jüngsten

kalt –> kälter –> am kältesten

kurz –> kürzer –> am kürzesten

lang –> länger –> am längsten

oft –> öfter –> am öftesten

warm –> wärmer –> am wärmsten

So Sánh Trong Tiếng Đức

Tags: so sanh trong tieng duchoc tieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng ducgiao tiep tieng duchoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *