Học Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Thảm Họa Thiên Nhiên
31 Tháng Tám, 2021
Viết Tiếng Đức Chủ Đề Heimat Quê Hương
2 Tháng Chín, 2021

Các Động Từ Tiếng Đức Kết Hợp Với Tiền Tố Ab

Các Động Từ Tiếng Đức Kết Hợp Với Tiền Tố Ab

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Khi học tiếng Đức các bạn đã được biết có rất nhiều dạng tiền tốt khác nhau đứng trước động từ đế tạo nên các tầng nghĩa khác nhau, trong đó có các tiền tố tách được và không tách được, trong bài viết dưới đây, cùng nhau tìm hiểu một vài nghĩa cơ bản của tiền tố ab và danh sách một vài động từ tiếng đức có tiền tố ab

Nghĩa của tiền tố còn phu thuộc nhiều vào động từ mà nó kết hợp. Tuy nhiên tiền tố ab – có một vài nghĩa cơ bản như sau khi kết hợp với động từ:

ab- bỏ đi, ra đi, khởi hành

abfahren (khởi hành), abschicken (gửi đi)

ab- đi xuống, hạ xuống

absteigen (xuống xe), absinken (hạ thấp xuống)

ab- tách ra, cắt ra, bức ra

abreißen (giựt đứt, xé đứt), abschneiden (cắt đứt)

ab- tắt, ngưng, ngừng, chấm dứt

abschalten (tắt máy, tắt đèn), abdrehen (vặn ngừng hay tắt nước)

ab- chép lại, sao lại

abschreiben (chép lại), abmalen (đồ lại)

ab- làm chuyện ngược lại

abbestellen (bỏ sự kêu hàng), abmelden (bỏ đăng ký)

Danh sách các động từ với tiền tố ab- được chia theo một vài nhóm để các bạn dễ học

Ab –

Abändern: điều chỉnh, sửa đổi

Abängstigen: lo lắng về…

abarbeiten: vận hành, hoàn thành

abäsen:

abasten: làm việc cật lực

abästen: chia nhánh

abatmen: thở ra

abätzen

abbacken: hoàn tất việc nướng

abbaggern: nạo vét

abbalgen

abballern

… (mehr)

ab-be

abbedingen: chấm dứt

abbehalten: ngăn một vật tiếp xúc một vật

abbekommen: để có được một phần

abberufen: gọi lại

abbestellen: hủy, hoãn

abbezahlen: trả hết

ab-er

aberkennen: phủ nhận

aberziehen: dạy ai đó từ bỏ việc gì

ab-fahren

abfahrenlassen

ab-ge

abgeraten: được khuyên để chống lại..

abgewinnen

abgewöhnen: phá vỡ thói quen

ab-handen

abhandenkommen: bị lạc

ab-ver

abverdienen: làm giảm bớt việc gì

abverkaufen: bán giảm giá

abverlangen: yêu cầu

abvermieten

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *